Nghĩa của từ: eclipse

* tv.
sự che khuất; thiên thực

Nghĩa trong từ điển StarDict:

eclipse /i'klips/
* danh từ
 - sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
 - pha tối, đợt tối (đèn biển)
 - sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
!to be in eclipse
 - mất bộ lông sặc sỡ (chim)
* ngoại động từ
 - che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
 - chặn (ánh sáng của đèn biển...)
 - làm lu mờ, át hẳn