Nghĩa của từ: edge

*
cạnh biên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

edge /edʤ/
* danh từ
 - lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
=knife has no edge+ dao này không sắc
 - bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
 - đỉnh, sống (núi...)
 - (như) knife-edge
 - (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
!to be on edge
 - bực mình
 - dễ cáu
=to have the edge on somebody+ (từ lóng) ở thế lợi hơn ai
!to set someone's teeth on edge
 - làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
!to take the edge off one's appetite
 - làm cho ăn mất ngon
 - làm cho đỡ đói
!to take the edge off someone's argument
 - làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
* ngoại động từ
 - mài sắc, giũa sắt
 - viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
 - xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
=to edge one's way into a job+ len lỏi vào một công việc gì
* nội động từ
 - đi né lên, lách lên
!to edge away
 - từ từ dịch xa ra
 - (hàng hải) đi xa ra
!to edge off
 - mài mỏng (lưỡi dao...)
 - (như) to edge away
!to edge on
 - thúc đẩy, thúc giục