Nghĩa của từ: effect

*
tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

effect /i'fekt/
* danh từ
 - kết quả
=cause and effect+ nguyên nhân và kết quả
 - hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
=of no effect+ không có hiệu quả
=with effect from today+ có hiệu lực kể từ ngày hôm nay
 - tác động, ảnh hưởng; ấn tượng
=the effect of light on plants+ ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
 - mục đích, ý định
=to this effect+ vì mục đích đó
 - (số nhiều) của, của cải, vật dụng
=personal effects+ vật dụng riêng
 - (vật lý) hiệu ứng
!to bring into effect; to carry into effect
 - thực hiện, thi hành
!to come into effect
!to take effect
 - (xem) come
!to give effect to
 - làm cho có hiệu lực, thi hành
=in effect+ thực thế; vì mục đích thiết thực
!to no effect
 - không hiệu quả, không có kết quả
* ngoại động từ
 - thực hiện
 - đem lại
=to effect a change+ đem lại sự thay đổi
!to effect an insurance
!to effect a policy of insurrance
 - ký một hợp đồng bảo hiểm




Động từ BQT - Android App