Nghĩa của từ: embed

*
nhúng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

embed /im'bed/ (imbed) /im'bed/
* ngoại động từ
 - ấn vào, đóng vào, gắn vào
 - ghi vào (trí nhớ)
=that day is embedded for ever in my recollection+ ngày đó mãi mãi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mãi mãi nhớ ngày hôm đó
 - ôm lấy, bao lấy




Động từ BQT - Android App