Nghĩa của từ: emission

*
sự truyền, sự phát hành(tiền tệ), sự phát xạ(khí)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

emission /i'miʃn/
* danh từ
 - sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
 - vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra
 - (y học) sự xuất tinh
 - sự phát hành (giấy bạc...)




Động từ BQT - Android App