Nghĩa của từ: emit

*
phát, phát hành

Nghĩa trong từ điển StarDict:

emit /i'mit/
* tính từ
 - phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
 - phát hành (giấy bạc...)




Động từ BQT - Android App