Nghĩa của từ: empty

*
trống rỗng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

empty /'empti/
* tính từ
 - trống, rỗng, trống không, không
=the car is empty of petrol+ xe không còn xăng, xe đã hết xăng
 - rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)
 - rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)
 - (thông tục) đói bụng; rỗng
=empty stomach+ bụng rỗng
=to feel empty+ thấy đói bụng
!the empty vessel makes the greatest sound
 - (tục ngữ) thùng rỗng kêu to
* danh từ
 - (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)
* ngoại động từ
 - đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)
 - trút, chuyên
 - chảy vào (đổ ra (sông)
=the Red River empties itself into the sea+ sông Hồng đổ ra biển




Động từ BQT - Android App