Nghĩa của từ: end

*
cuối cùng, kết thúc || điểm cuối, đầu cuối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

end /end/
* danh từ
 - giới hạn
 - đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
 - mẩu thừa, mẩu còn lại
=candle ends+ mẩu nến
 - sự kết thúc
 - sự kết liễu, sự chết
=to be near one's end+ chẳng còn sống được bao lâu nữa, gần kề miệng lỗ
 - kết quả
 - mục đích
=to gain one's ends+ đạt được mục đích của mình
!at one's wit's end
 - (xem) wit
!to be at an end
!to come to an and
 - hoàn thành
 - bị kiệt quệ
!to be at the end of one's tether
 - (xem) tether
!end on
 - với một đầu quay vào (ai)
!to go off the deep end
 - (xem) deep
!in the end
 - cuối cùng về sau
!to keep opne's end up
 - (xem) keep
!to make an end of
 - chấm dứt
!to make both ends meet
 - (xem) meet
!no end
 - vô cùng
=no end obliged to you+ vô cùng cảm ơn anh
!no end of
 - rất nhiều
=no end of trouble+ rất nhiều điều phiền nhiễu
 - tuyệt diệu
=he is no end of a fellow+ nó là một thằng cha tuyệt diệu
!to end
 - liền, liên tục
=for hours on end+ trong mấy tiếng liền
 - thẳng đứng
!to place end to end
 - đặt nối đàu vào nhau
!to put an end to
 - chấm dứt, bãi bỏ
!to turn end for end
 - lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
!world without end
 - (xem) world
* ngoại động từ
 - kết thúc, chấm dứt
 - kết liễu, diệt
* nội động từ
 - kết thúc, chấm dứt
 - đi đến chỗ, đưa đến kết quả là
!to end up
 - kết luận, kết thúc
!to end with
 - kết thúc bằng
!to end by doing something
 - cuối cùng sẽ làm việc gì
!to end in smoke
 - (xem) smoke




Động từ BQT - Android App