Nghĩa của từ: engine

*
máy, motơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

engine /'endʤin/
* danh từ
 - máy động cơ
 - đầu máy (xe lửa)
 - dụng cụ chiến tranh
=engines of war+ dụng cụ chiến tranh
 - dụng cụ, phương tiện
=to use every available engine to gain one's end+ sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình
* ngoại động từ
 - lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào




Động từ BQT - Android App