Nghĩa của từ: engineer

*
kỹ sư

Nghĩa trong từ điển StarDict:

engineer /,endʤi'niə/
* danh từ
 - kỹ sư, công trình sư
 - kỹ sư xây dựng ((cũng) civil engineer)
 - công binh; người thiết kế và xây dựng công sự
 - người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa
 - (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)
* ngoại động từ
 - nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)
* nội động từ
 - làm kỹ sư, làm công trình sư




Động từ BQT - Android App