Nghĩa của từ: enumeration

*
sự đếm, sự liệt kê

Nghĩa trong từ điển StarDict:

enumeration /i,nju:mə'reiʃn/
* danh từ
 - sự đếm; sự kể; sự liệt kê
 - bản liệt kê




Động từ BQT - Android App