Nghĩa của từ: equipment

*
trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

equipment /i'kwipmənt/
* danh từ
 - sự trang bị
 - đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
=electrical equipment+ thiết bị điện
=control equipment+ thiết bị điều khiển
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)