Nghĩa của từ: error

*
đọ sai, sai số

Nghĩa trong từ điển StarDict:

error /'erə/
* danh từ
 - sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
=to commit (make) an error+ phạm sai lầm, mắc lỗi
=in error+ vì lầm lẫn
 - (kỹ thuật) sai số; độ sai
 - sự vi phạm
 - (rađiô) sự mất thích ứng