Nghĩa của từ: excision

* top.
sự cắt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

excision /ek'siʤn/
* danh từ
 - sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...)
 - (sinh vật học); (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc