Nghĩa của từ: execute

*
chấp hành, thi hành, thực hành

Nghĩa trong từ điển StarDict:

execute /'eksikju:t/
* ngoại động từ
 - thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
 - thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
 - (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
 - hành hình