Nghĩa của từ: exhaustible

*
vét kiệt được

Nghĩa trong từ điển StarDict:

exhaustible /ig'zɔ:stəbl/
* tính từ
 - có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
 - có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt