Nghĩa của từ: expectation

* tk.
kỳ vọng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

expectation /,ekspek'teiʃn/
* danh từ
 - sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
 - sự tính trước, sự dự tính
=beyond expectation+ quá sự dự tính
=contrary to expectation+ ngược lại với sự dự tính
 - lý do trông mong, điều mong đợi
 - (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
 - khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
!expectation of life
 - thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)