Nghĩa của từ: expenditure

* tk.
sự tiêu dùng, sự dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

expenditure /iks'penditʃə/
* danh từ
 - sự tiêu dùng
 - số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn