Nghĩa của từ: expense

* tk.
tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

expense /iks'pens/
* danh từ
 - sự tiêu; phí tổn
 - (số nhiều) phụ phí, công tác phí
!at the expense of one's life
 - trả giá bằng sinh mệnh của mình
!at the expense of somebody
 - do ai trả tiền phí tổn
 - (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
!to get rich at somebody's expense
 - làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
!to laugh at somebody's expense
 - cười ai
!to live at someone's expense
 - ăn bám vào ai