Nghĩa của từ: exploitation

* kt.
sự lợi dụng, sự bóc lột

Nghĩa trong từ điển StarDict:

exploitation /iks'plɔitidʤ/ (exploitation) /,eksplɔi'teiʃn/
* danh từ
 - sự khai thác, sự khai khẩn
 - sự bóc lột, sự lợi dụng
=the exploitage of man by man+ chế độ người bóc lột người