Nghĩa của từ: exposition

*
sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích

Nghĩa trong từ điển StarDict:

exposition /,ekspə'ziʃn/
* danh từ
 - sự phơi
 - sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
 - sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
 - sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
 - bài bình luận
 - sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường




Động từ BQT - Android App