Nghĩa của từ: expression

*
biểu thức

Nghĩa trong từ điển StarDict:

expression /iks'preʃn/
* danh từ
 - sự vắt, sự ép, sự bóp
 - sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
=to read with expression+ đọc diễn cảm
=to give expression to one's feelings+ biểu lộ tình cảm
 - nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...)
 - thành ngữ, từ ngữ
 - (toán học) biểu thức
 - (y học) sự ấn (cho thai ra)




Động từ BQT - Android App