Nghĩa của từ: extraction

*
sự trích; sự khai (căn)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

extraction /iks'trækʃn/
* danh từ
 - sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
 - sự nhổ (răng...)
 - sự bòn rút, sự moi
 - sự hút, sự bóp, sự nặn
 - sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
 - (toán học) phép khai (căn)
 - (hoá học) sự chiết
 - dòng giống, nguồn gốc
=to be of Chinese extraction+ nguồn gốc Trung-hoa
!extraction rate
 - tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)




Động từ BQT - Android App