Nghĩa của từ: extreme

*
cực trị ở đầu mút, cực hạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

extreme /iks'tri:m/
* tính từ
 - ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
 - vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
=extreme poverty+ cảnh nghèo cùng cực
 - khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
=extreme views+ quan điểm quá khích
 - (tôn giáo) cuối cùng
=extreme unction+ lễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)
!an extreme case
 - một trường hợp đặc biệt




Động từ BQT - Android App