Nghĩa của từ: failure

* mt.
chỗ hỏng; cơ. sự phá hỏng; kt. sự phá sản; trch. sự thất bại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

failure /'feiljə/
* danh từ
 - sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
=the failure to grasp a policy+ sự không nắm vững một chính sách
 - sự thiếu
 - sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
 - người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
=he is a failure in art+ anh ấy không thành công trong nghệ thuật
 - sự thi hỏng
 - sự vỡ nợ, sự phá sản