Nghĩa của từ: favourable

*
thuận tiện, tốt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

favourable /'feivərəbl/
* tính từ
 - có thiện chí, thuận, tán thành
=a favourable answers+ câu trả lời thuận
 - thuận lợi
 - hứa hẹn tốt, có triển vọng
 - có lợi, có ích
=favourable to us+ có lợi cho chúng ta




Động từ BQT - Android App