Nghĩa của từ: feasible

*
cho phép; có thể thực hiện được

Nghĩa trong từ điển StarDict:

feasible /'fi:zəbl/
* tính từ
 - có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
=a feasible scheme+ kế hoạch có thể thực hiện được
=land feasible for cultivation+ đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
 - tiện lợi
 - có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)




Động từ BQT - Android App