Nghĩa của từ: fecder

* mt.
bộ phận cung dưỡng, tuyển cấp liệu; vl. dây tải điện; fidơ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fecder
- (máy tính) bộ phận cung dưỡng, tuyến cấp liệu; (vật lí) dây tải điện; fidơ