Nghĩa của từ: fidelity

* mt.
độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fidelity /fi'deliti/
* danh từ
 - lòng trung thành; tính trung thực
 - sự đúng đắn, sự chính xác
 - (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực