Nghĩa của từ: field

*
trường, miền, thể phạm vi, lĩnh vực

Nghĩa trong từ điển StarDict:

field /fi:ld/
* danh từ
 - đồng ruộng, cánh đồng
 - mỏ, khu khai thác
 - bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
=to hold the field+ giữ vững trận địa
=to take the field+ bắt đầu hành quân
 - sân (bóng đá, crickê)
 - các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi
 - dải (băng tuyết...)
 - nên (huy hiệu)
 - lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)
=of art field+ lĩnh vực nghệ thuật
=a wide field of vision+ nhãn quan rộng rãi
 - (vật lý) trường
=magnetic field+ từ trường
=electric field+ điện trường
* ngoại động từ
 - (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)
 - đưa (đội bóng) ra sân
* nội động từ
 - (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)




Động từ BQT - Android App