Nghĩa của từ: file

* mt.
bộ phận ghi chữ, phiếu ghi tên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

file /fail/
* danh từ
 - cái giũa
 - (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
=a deep (an old) file+ thằng cha quay quắt
!to bite (gnaw) file
 - lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
* ngoại động từ
 - giũa
=to file one's finger nails+ giũa móng tay
=to file something+ giũa nhãn vật gì
 - gọt giũa
=to file a sentence+ gọt giũa một câu văn
* danh từ
 - ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
=a bill file; a spike file+ cái móc giấy
 - hồ sơ, tài liệu
 - tập báo (xếp theo thứ tự)
* ngoại động từ
 - sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
* danh từ
 - hàng, dãy (người, vật)
 - (quân sự) hàng quân
=to march in file+ đi hàng đôi
=in single (Indian) file+ thành hành một
!connecting file
 - liên lạc viên
!a file of men
 - (quân sự) nhóm công tác hai người
!the rank and file
 - (xem) rank
* ngoại động từ
 - cho đi thành hàng
* nội động từ
 - đi thành hàng
!to file away
 - (như) to file off
!to file in
 - đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
!to file off
 - kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
!to file out
 - đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra