Nghĩa của từ: fillet

* đs.
băng tải

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fillet /'filit/
* danh từ
 - dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)
 - (y học) băng (để buộc bó vết thương)
 - (kiến trúc) đường chỉ vòng
 - đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)
 - thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn
 - khúc cá to
 - (số nhiều) lườn (ngựa, bò...)
* ngoại động từ
 - buộc bằng dây băng
 - trang trí bằng đường chỉ vòng
 - róc xương và lạng (thịt, cá...)