Nghĩa của từ: fision

* vl.
sự chia, sự tách, sự phân hoạch; cơ. sự nứt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fision
- (vật lí) sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt
 - nuclear f. sự phân hạch nguyên tử
 - spontaneous f. sự phân hạch tự phát