Nghĩa của từ: flap

* Cơ.
cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

flap /flæp/
* danh từ
 - nắp (túi, phong bì, mang cá...)
 - vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)
 - sự đập, sự vỗ (cánh...)
 - cái phát đen đét, cái vỗ đen đét
 - (thông tục) sự xôn xao
* động từ
 - đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
=bird flaps wings+ chim vỗ cánh
=to flap flies away+ đuổi ruồi
 - làm bay phần phật
=the wind flaps the sails+ gió thổi làm buồm bay phần phật
 - lõng thõng, lòng thòng (như cái dải)
!to flap one's mouth; to flap about
 - nói ba hoa