Nghĩa của từ: flutter

* vl.
phách động

Nghĩa trong từ điển StarDict:

flutter /flutter/
* danh từ
 - sự vẫy, sự vỗ (cánh)
=the flutter of wings+ sự vỗ cánh
 - sự run rẫy vì bị kích động
=to be in a flutter+ bối rối
=to make a flutter+ gây sự xao xuyến
 - sự rung
 - (từ lóng) sự đầu cơ vặt
* nội động từ
 - vỗ cánh, vẫy cánh
 - rung rinh, đu đưa, dập dờn
 - đập yếu và không đều (mạch)
 - run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang
=my heart flutters+ lòng tôi xao xuyến
* ngoại động từ
 - vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)
 - kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang