Nghĩa của từ: follower

* mt.
bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

follower /'fɔlouə/
* danh từ
 - người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
 - người bắt chước, người theo gót
 - người tình của cô hầu gái
 - môn đệ, môn đồ
 - người hầu
 - (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn