Nghĩa của từ: forth

*
về phía trước; từ nay về sau

Nghĩa trong từ điển StarDict:

forth /fɔ:θ/
* phó từ
 - về phía trước, ra phía trước, lộ ra
=to go back and forth+ đi đi lại lại, đi tới đi lui
=to put forth leaves+ trổ lá (cây)
=to bring forth a problem+ đưa ra một vấn đề
=to sail forth+ (hàng hải) ra khơi
!and so forth
 - vân vân
!from this time (day) forth
 - từ nay về sau
!to far forth
 - đến mức độ
!so far forth as
 - đến bất cứ mức nào
* giới từ
 - (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi




Động từ BQT - Android App