Nghĩa của từ: fourth

*
thứ bốn, phần thứ bốn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fourth /'fɔ:θ/
* tính từ
 - thứ tư, thứ bốn
* danh từ
 - một phần tư
 - người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)
 - (âm nhạc) quãng bốn
 - (số nhiều) hàng hoá loại bốn




Động từ BQT - Android App