Nghĩa của từ: fraction

*
phân số; một phần

Nghĩa trong từ điển StarDict:

fraction /'frækʃn/
* danh từ
 - (toán học) phân số
 - phần nhỏ, miếng nhỏ
 - (tôn giáo) sự chia bánh thánh




Động từ BQT - Android App