Nghĩa của từ: funicular

*
(thuộc) dây

Nghĩa trong từ điển StarDict:

funicular /fju:'nikjulə/
* tính từ
 - (thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây
 - có dây kéo
=a funicular railway+ đường sắt leo núi (có dây kéo các toa)
 - (giải phẫu) (thuộc) thừng tinh
 - (thực vật học) (thuộc) cán phôi
* danh từ
 - đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)




Động từ BQT - Android App