Nghĩa của từ: future

*
tương lai

Nghĩa trong từ điển StarDict:

future /'fju:tʃə/
* tính từ
 - tương lai
=future tense+ (ngôn ngữ học) thời tương lai
=future state+ kiếp sau
=future wife+ vợ sắp cưới
* danh từ
 - tương lai
 - (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau
 - hợp đông về hàng hoá bán giao sau
!for the future
!in future
 - về sau này, trong tương lai




Động từ BQT - Android App