Nghĩa của từ: gage

*
tỷ xích, thước tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích thước)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gage /geidʤ/
* danh từ
 - đồ cầm, vật cược, vật làm tin
 - găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu
=to throw down the gage+ ném găng tay xuống đất để thách đấu
* nội động từ
 - cầm; đặt cược
* danh từ
 - (như) gauge
* ngoại động từ
 - (như) gauge




Động từ BQT - Android App