Nghĩa của từ: gain

*
gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; trch. sự được cuộc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gain /gein/
* danh từ
 - lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
=love of gain+ lòng tham lợi
 - (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
 - sự tăng thêm
=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết
!ill-gotten gains never prosper
 - (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu
* động từ
 - thu được, lấy được, giành được, kiếm được
=to gain experience+ thu được kinh nghiệm
=to gain someone's sympathy+ giành được cảm tình của ai
=to gain one's living+ kiếm sống
 - đạt tới, tới
=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi
=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ
 - tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
=to gain weight+ lên cân, béo ra
=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút
!to gain on (upon)
 - lấn chiếm, lấn vào
=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền
 - tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)
 - tranh thủ được lòng (ai)
=to gain over+ tranh thủ được, giành được về phía mình
!to gain ground
 - tiến tới, tiến bộ
 - (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)




Động từ BQT - Android App