Nghĩa của từ: gamble

* trch.
(cờ) bạc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gamble /'gæmbl/
* danh từ
 - cuộc đánh bạc, cuộc may rủi
 - việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán...)
* động từ
 - đánh bạc
 - đầu cơ (ở thị trường chứng khoán)
 - (nghĩa bóng) liều làm một công việc gì
!to gamble away one's fortune
 - thua bạc khánh kiệt