Nghĩa của từ: game

*
trò chơi || chơi trò chơi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

game /geim/
* danh từ
 - trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...)
 - (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi)
 - (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu
 - ván (bài, cờ...)
=to win four games in the first set+ thắng bốn ván trong trận đầu
 - trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé
=to have a game with somebody+ trêu chọc, chế nhạo ai
=to make game of somebody+ đùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai
=none of your games!+ đừng có giở trò láu cá của anh ra!
 - ý đồ, mưu đồ
=to play someone's game+ vô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta
=to spoil someone's game+ làm hỏng mưu đồ của ai
 - thú săn; thịt thú săn
=big game+ thú săn lớn (như hổ, sư tử, voi)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm
 - con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi
=fair game+ vật (người) có thể bị theo đuổi tấn công một cách chính đáng
=forbidden game+ vật (người) mà ta không có quyền theo đuổi tấn công
 - bầy (thiên nga)
!to be off one's game
 - (thể dục,thể thao) không sung sức
!to be ob one's game
 - (thể dục,thể thao) sung sức
!to fly at higher games
 - có những tham vọng cao hơn
!to have the game in one's hand
 - nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu
!to play the game
 - (xem) play
!the game is yours
 - anh thắng cuộc
!the game is not worth the candle
 - việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi
!the game is up
 - việc làm đã thất bại
* động từ
 - đánh bạc
!to game away one's fortune
 - thua bạc khánh kiệt
* tính từ
 - như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ
=a game little fellow+ một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
=to die game+ chết anh dũng
 - có nghị lực
=to be game for anything+ có nghị lực làm bất cứ cái gì
 - bị bại liệt (chân, tay); què, thọt




Động từ BQT - Android App