Nghĩa của từ: gas

* vl.
khí

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gas /gæs/
* danh từ
 - khí
 - khí thắp, hơi đốt
 - khí tê (dùng khi chữa răng) ((cũng) laughing gas)
 - (quân sự) hơi độc, hơi ngạt
 - khí nổ (mỏ, than)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dầu xăng
 - (thông tục) chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác
!to step on the gas
 - (xem) step
* ngoại động từ
 - cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng)
 - hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ)
 - thắp sáng bằng đén khí
 - thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc
 - (thông tục) lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác
* nội động từ
 - xì hơi
 - nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác