Nghĩa của từ: gate

* mt.
sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gate /geit/
* danh từ
 - cổng
 - số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...)
 - tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money)
 - cửa đập, cửa cống
 - hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...)
 - đèo, hẽm núi
 - (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van
!to get the gate
 - bị đuổi ra
!to give somebody the gate
 - đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc
!to open the gate for (to) somebody
 - mở đường cho ai
* ngoại động từ
 - phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)