Nghĩa của từ: gather

*
tập trung tích lũy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gather /'gæðə/
* ngoại động từ
 - tập hợp, tụ họp lại
=to gather a crowd round+ tập hợp một đám đông quanh mình
 - hái, lượm, thu thập
=to gather flowers+ hái hoa
=to gather information+ lượm tin tức
=to gather experience+ thu thập kinh nghiệm
 - lấy, lấy lại
=to gather breath+ lấy hơi
=to gather strength+ lấy lại sức
 - chun, nhăn
=to gather a coat at the waist+ chun áo ở thắt lưng
=to gather the brows+ nhăn mày
 - hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
=I can't gather nothing from his speech+ tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì
* nội động từ
 - tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
=a crowd gathered round him+ một đám đông tụ họp quanh anh ta
=the clouds are gathering+ mây đang kéo đến
 - to ra, phóng đại, tăng lên
=the rumour gathered as it spread+ tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
 - (y học) mưng mủ (nhọt)
!to gather up
 - nhặt (cái gì) lên
 - thu thập lại, tập trung
=to gather up one's forces+ tập trung lực lượng
 - thu (gọn) lại
=to gather up one's legs+ ngồi thu chân lại
=to gather oneself up on the divan+ ngồi thu mình trên đi văng
!to be gathered to one's fathers
 - chết, về chầu tổ
!rolling stone gathers no moss
 - lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào




Động từ BQT - Android App