Nghĩa của từ: gathering

*
sự tập trung, sự tích lũy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gathering /'gæðəriɳ/
* danh từ
 - sự tụ họ; cuộc hội họp
 - sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại
 - sự lấy lại (sức khoẻ)
 - (y học) sự mưng mủ




Động từ BQT - Android App