Nghĩa của từ: gear

*
cơ cấu; (cơ cấu) truyền động

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gear /giə/
* danh từ
 - cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
 - (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
=to go into first gear+ mở số một
=to change gear+ sang số (ô tô...)
=in gear+ khớp bánh răng; gài số
=out of gear+ không khớp bánh răng; không gài số
 - (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
 - bộ yên cương ngựa
 - đồ dùng, đồ đạc
=all one's worldly gear+ tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải
* ngoại động từ
 - sang số (ô tô...)
=to gear up+ lên số
=to gear down+ xuống số
 - lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
=to gear agriculture to socialist construction+ hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
* nội động từ
 - ăn khớp vào nhau (bánh răng)
!to gear up production
 - đẩy mạnh sản xuất




Động từ BQT - Android App